STT
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Ghi chú
|
Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng, Bộ KH&CN
|
|
1.
|
Vũ Khánh Xuân
|
25/02/1957
|
Viện trưởng -Viện Đo lường VN
|
|
2.
|
Nguyễn Đắc Lộc
|
15/06/1951
|
Phó Viện trưởng -Viện Đo lường VN
|
Viện Năng lượng Nguyên tử Việt Nam, Bộ KH&CN
|
|
3.
|
Vương Hữu Tấn
|
3/01/1957
|
Viện trưởng
|
|
4.
|
Lê Văn Hồng
|
28/04/1951
|
Phó Viện trưởng
|
|
5.
|
Cao Đình Thanh
|
25/07/1957
|
Phó Trưởng ban KHQLKH
|
|
6.
|
Lê Bá Thuận
|
6/01/1957
|
Viện trưởng - Viện CNXH
|
|
7.
|
Thân Văn Liêm
|
30/08/1959
|
Phó Viện trưởng - Viện CNXH
|
|
8.
|
Nguyễn Đức Thành
|
24/06/1956
|
Giám đốc TT Hạt nhân Tp. HCM
|
|
9.
|
Đào Tiến Khoa
|
13/10/1952
|
Giám đốc TT - Viện KHKTHN
|
|
10.
|
Võ Văn thuận
|
12/05/1952
|
NCVC
|
|
11.
|
Nguyễn Thanh Tuỳ
|
3/07/1960
|
Giám đốc TT - Viện KHKTHN
|
|
12.
|
Nguyễn Văn Toàn
|
2/11/1951
|
NCVC
|
Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Vùng, Bộ KH&CN
|
|
13.
|
Lê Tất Khương
|
|
Giám đốc
|
Ban Tổ chức cán bộ, Thông tấn xã Việt Nam
|
|
14.
|
Trần Quốc Huy
|
14/01/1960
|
Phó giám đốc, Trung tâm kỹ thuật
|
|
15.
|
Đinh Đăng Quang
|
19/04/1962
|
Phó giám đốc, Trung tâm nghe nhìn
|
|
16.
|
Đào Đức Huệ
|
23/01/1961
|
Giám đốc, Trung tâm Tin học
|
|
17.
|
Tô Phương Dung
|
5/08/1959
|
Trưởng phòng Tổng hợp, Trung tâm Tin học
|
Viện Khoa học và Công nghệ GTVT, Bộ Giao thông vận tải
|
|
18.
|
Doãn Minh Tâm
|
19/03/1952
|
Viện trưởng
|
|
19.
|
Vũ Đức Chính
|
06/01/1954
|
Phó Viện trưởng
|
|
20.
|
Nguyễn Hữu Trí
|
5/08/1952
|
Giám đốc, Viện chuyên ngành đường bộ và sân bay
|
|
21.
|
Nguyễn T Bích Thuỷ
|
3/07/1958
|
Giám đốc, Viện chuyên ngành Vật liệu XD và Bảo vệ CT
|
Viện Chiến lược phát triển, Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
22.
|
Hoàng Ngọc Phong
|
20/09/1953
|
Phó Viện trưởng
|
|
23.
|
Bùi Tất Thắng
|
3/02/1959
|
Phó Viện trưởng
|
|
24.
|
Hoàng Sĩ Động
|
20/02/1956
|
Trưởng ban
|
|
25.
|
Nguyễn Công Mỹ
|
15/01/1954
|
Trưởng ban
|
Trung tâm Thông tin và Dự báo KT-XH Quốc gia, Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
26.
|
Đỗ Văn Thành
|
10/01/1956
|
Trưởng ban
|
|
27.
|
Lê Quốc Phương
|
29/06/1957
|
Phó trưởng ban
|
Viện Nghiên cứu Quản lý kinh tế Trung ương, Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
28.
|
Nguyễn Đình Cung
|
9/08/1959
|
Phó Viện trưởng
|
|
29.
|
Trần Kim Hào
|
30/12/1955
|
Tổng biên tập
|
|
30.
|
Trần Kim Chung
|
15/04/1961
|
Trưởng ban
|
|
31.
|
Trần Thị Hạnh
|
26/03/1957
|
Phó trưởng ban
|
|
32.
|
Chu Tiến Quang
|
13/10/1954
|
Trưởng ban
|
Viện Nghiên cứu Chiến lược chính sách công nghiệp, Bộ Công thương
|
|
33.
|
Mai Tuấn Anh
|
30/06/1967
|
NCVC
|
|
34.
|
Phạm Gia Thức
|
30/10/1954
|
Tổng biên tập
|
Viện Nghiên cứu Cơ khí, Bộ Công thương
|
|
35.
|
Nguyễn Chí Sáng
|
7/03/1958
|
Viện trưởng
|
|
36.
|
Hà Minh Hùng
|
4/09/1954
|
Giám đốc Trung tân Đào tạo
|
|
37.
|
Hoàng Văn Châu
|
17/03/1954
|
Giám đốc phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ hàn và xử lý bề mặt
|
|
38.
|
Đào Duy Trung
|
1/05/1954
|
Phó trưởng phòng Kinh tế - Khoa học công nghệ
|
|
39.
|
Hoàng Văn Gợt
|
14/05/1952
|
Giám đốc Trung tâm Thiết kế và công nghệ chế tạo máy
|
|
40.
|
Trần Đức Quảng
|
13/07/1962
|
Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính
|
Viện Hoá học công nghiệp Việt Nam, Bộ Công thương
|
|
41.
|
Mai Ngọc Chức
|
25/12/1950
|
Viện trưởng
|
|
42.
|
Phạm Thế Trinh
|
11/10/1951
|
Phó Viện trưởng
|
Viện Công nghiệp thực phẩm, Bộ Công thương
|
|
43.
|
Lê Đức Mạnh
|
15/06/1960
|
Viện trưởng
|
|
44.
|
Nguyễn T Hoài Trâm
|
19/05/1975
|
Phó Viện trưởng
|
|
45.
|
Bùi Quang Thuật
|
29/05/1962
|
Phó Viện trưởng
|
Viện Nghiên cứu Da giày thương mai, Bộ Công thương
|
|
46.
|
Ngô Đại Quang
|
15/12/1960
|
Viện trưởng
|
|
47.
|
Nguyễn Thị Nhiễu
|
19/04/1957
|
Trưởng ban nghiên cứu và dự báo thị trường
|
Viện Chính sách và Chiến lược Phát triển NNNT, Bộ NN&PTNT
|
|
48.
|
Lê Thế Hoàng
|
16/07/1951
|
NCVC
|
Viện Cơ điện nông nghiệp & Công nghệ sau thu hoạch, Bộ NN&PTNT
|
|
49.
|
Chu Văn Thiện
|
1955
|
Phó viện trưởng
|
|
50.
|
Nguyễn Năng Nhượng
|
1961
|
Phó viện trưởng
|
|
51.
|
Lê Sỹ Hùng
|
1957
|
Phó giám đốc trung tâm
|
Viện nghiên cứu nuôi trồng thuỷ sản II, Bộ NN&PTNT
|
|
52.
|
Nguyễn Văn Hảo
|
1/08/1955
|
Viện trưởng
|
Viện Lúa đồng bằng sông Cửu Long, Bộ NN&PTNT
|
|
53.
|
Trần Thị Cúc Hoà
|
30/03/1955
|
Trưởng Bộ môn
|
|
54.
|
Nguyễn Thị Lạng
|
1/01/1957
|
Trưởng Bộ môn
|
Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, Bộ NN&PTNT
|
|
55.
|
Võ Đại Hải
|
8/08/19
|
Viện Khoa học Lâm nghiệp VN
|
|
56.
|
Trần Văn Con
|
1954
|
Trưởng phòng
|
|
57.
|
Phạm Quang Thu
|
9/07/1959
|
Trưởng phòng
|
|
58.
|
Phạm Thế Dũng
|
9/1955
|
Phó Viện trưởng
|
Trung tâm Khuyến nông khuyến ngư Quốc gia, Bộ NN&PTNT
|
|
59.
|
Mai Thành Phụng
|
10/1954
|
Phó Trưởng phòng
|
Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam, Bộ NN&PTNT
|
|
60.
|
Hà Lương Thuần
|
4/10/1950
|
Viện trưởng - Viện nước, tưới tiêu và môi trường
|
|
61.
|
Nguyễn Quang Trung
|
08/02/1949
|
NCVC -Viện nước, tưới tiêu và môi trường
|
|
62.
|
Đoàn Thế Lợi
|
21/08/1958
|
Viện trưởng - Viện Kinh tế và quản lý thuỷ lợi
|
|
63.
|
Phạm Văn Thu
|
19/08/1957
|
Viện trưởng, Viện Bơm và Thiết bị thuỷ lợi
|
Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ NN&PTNT
|
|
64.
|
Nguyễn Văn Bộ
|
1954
|
Giám đốc
|
|
65.
|
Nguyễn Văn Tuất
|
1956
|
Phó Giám đốc
|
|
66.
|
Nguyễn Văn Tạo
|
1957
|
Trưởng ban
|
|
67.
|
Nguyễn Văn Vấn
|
1953
|
Trưởng ban
|
|
68.
|
Nguyễn Văn Viết
|
1956
|
Trưởng ban
|
|
69.
|
Lê Quốc Doanh
|
1962
|
Viện trưởng - Viện KHKT NLN MNPB
|
|
70.
|
Hoàng Minh Tâm
|
1954
|
Viện trưởng - Viện KHKT NLN MNPB
|
|
71.
|
Phạm Văn Chuơng
|
1951
|
Viện trưởng - Viện KHKT NN DH
|
|
72.
|
Nguyễn Thị Đảm
|
1957
|
Giám đốc Trung tâm - Viện NC Rau quả
|
|
73.
|
Ngô Vĩnh Viễn
|
1953
|
Viện trưởng - Viện Bảo vệ thực vật
|
|
74.
|
Phạm Thị Vượng
|
1959
|
Phó Viện trưởng - Viện Bảo vệ thực vật
|
|
75.
|
Nguyễn Trường Thành
|
1952
|
Trưởng Bộ môn - Viện Bảo vệ thực vật
|
|
76.
|
Lê Văn Trịnh
|
1954
|
GĐ Trung tâm - Viện Bảo vệ thực vật
|
|
77.
|
Phạm Văn Lầm
|
1952
|
Trưởng Bộ môn - Viện Bảo vệ thực vật
|
|
78.
|
Nguyễn Thị Bình
|
1955
|
Phó phòng - Viện Bảo vệ thực vật
|
|
79.
|
Đoàn Thị Thanh
|
1957
|
Phó Bộ môn - Viện Bảo vệ thực vật
|
|
80.
|
Lê Đức Khánh
|
1956
|
Trưởng Bộ môn - Viện Bảo vệ thực vật
|
|
81.
|
Đỗ Năng Vịnh
|
1951
|
Phó Viện trưởng - viện Di truyền nông nghiệp
|
|
82.
|
Lê Huy Hàm
|
1957
|
Viện trưởng - Viện Di truyền nông nghiệp
|
|
83.
|
Nguyễn Ngọc Cường
|
1952
|
Phó Bộ môn - Viện Di truyền nông nghiệp
|
|
84.
|
Phạm Ngọc Lương
|
1952
|
Trưởng Bộ môn - Viện Di truyền nông nghiệp
|
|
85.
|
Đoàn Duy Thanh
|
1955
|
Phó Bộ môn - Viện Di truyền nông nghiệp
|
|
86.
|
Nguyễn Thị Kim Lý
|
1960
|
Phó Bộ môn - Viện Di truyền nông nghiệp
|
|
87.
|
Lưu Thị Ngọc Huyền
|
1958
|
NCVC - Viện Di truyền nông nghiệp
|
|
88.
|
phạm Thị Liên
|
1957
|
Phó GĐTT - Viện Di truyền nông nghiệp
|
|
89.
|
Trương Hồng
|
1959
|
Viện trưởng - Viện KHKT Nông Lâm nghiệp Tây Nguyên
|
|
90.
|
Tôn Nữ Tuấn Nam
|
1956
|
Trưởng phòng - Viện KHKT Nông Lâm nghiệp Tây Nguyên
|
|
91.
|
Trần Kim Loang
|
1955
|
Trưởng Bộ môn - Viện KHKT NLN Tây Nguyên
|
|
92.
|
Nguyễn Văn Thường
|
1959
|
Trưởng phòng - Viện KHKT Nông Lâm nghiệp Tây Nguyên
|
|
93.
|
Nguyễn Mậu Tuấn
|
1960
|
Phó GĐTT - Viện KHKT Nông Lâm nghiệp Tây Nguyên
|
|
94.
|
Lê Vĩnh Thảo
|
1949
|
Trưởng Bộ môn - Viện cây lương thực và CTP
|
|
95.
|
Phạm Xuân Tùng
|
1951
|
Phó Viện trưởng - Viện KHKT Nông nghiệp Miền Nam
|
|
96.
|
Đinh Văn Cải
|
1956
|
Phó viện trưởng - Viện KHKT Nông nghiệp Miền Nam
|
|
97.
|
Lã Văn Kính
|
1959
|
Phó viện trưởng - Viện KHKT Nông nghiệp Miền Nam
|
|
98.
|
Nguyễn Tăng Tôn
|
1952
|
Phó viện trưởng - Viện KHKT Nông nghiệp Miền Nam
|
|
99.
|
Đỗ Khắc Thịnh
|
1952
|
Trưởng phòng - Viện KHKT Nông nghiệp Miền Nam
|
|
100.
|
Huỳnh Trấn Quốc
|
1951
|
Trưởng phòng - Viện KHKT Nông nghiệp Miền Nam
|
|
101.
|
Ngô Quang Vinh
|
1955
|
Trưởng phòng - Viện KHKT Nông nghiệp Miền Nam
|
|
102.
|
Nguyễn Thị Viễn
|
1956
|
Trưởng phòng - Viện KHKT Nông nghiệp Miền Nam
|
|
103.
|
Đỗ Trung Bình
|
1954
|
Trưởng phòng - Viện KHKT Nông nghiệp Miền Nam
|
|
104.
|
Nguyễn Đăng Nghĩa
|
1954
|
Giám đốc - Viện KHKT Nông nghiệp Miền Nam
|
|
105.
|
Phạm Tất Thắng
|
1959
|
Phó Giám đốc - Viện KHKT Nông nghiệp Miền Nam
|