|
TT
|
HỌ VÀ TÊN
|
NĂM SINH
|
TRÌNH ĐỘ
|
CƠ QUAN
|
|
1.
|
Hồ Trung Thanh |
1961
|
ThS
|
Viện NC Thương mại - Bộ Công thương
|
|
2.
|
Phùng Thị Vân Kiều
|
1972
|
ThS
|
Viện NC Thương mại - Bộ Công thương
|
|
3.
|
Phạm Hồng Tú
|
1960
|
ThS
|
Viện NC Thương mại - Bộ Công thương
|
|
4.
|
Trương Hương Lan
|
1971
|
TS
|
Viện Công nghiệp TP - Bộ Công thương
|
|
5.
|
Đặng Hồng Ánh
|
1973
|
TS
|
Viện Công nghiệp TP - Bộ Công thương
|
|
6.
|
Nguyễn Quốc Chinh
|
1966
|
ĐH
|
Viện KH&CN MLK - Bộ Công thương
|
|
7.
|
Nguyễn Xuân Anh
|
1966
|
ĐH
|
Viện KH&CN MLK - Bộ Công thương
|
|
8.
|
Phạm Thị Ngọc Oanh
|
1956
|
ĐH
|
Viện KH&CN MLK - Bộ Công thương
|
|
9.
|
Nguyễn Xuân Thuỷ
|
1972
|
ĐH
|
Viện KH&CN MLK - Bộ Công thương
|
|
10.
|
Nguyễn Đình Ngoản
|
1962
|
ĐH
|
Viện KH&CN MLK - Bộ Công thương
|
|
11.
|
Đoàn Thị Kim Dung
|
1963
|
KS
|
Viện NC Sành, Sứ, Thuỷ tinh công nghiệp
|
|
12.
|
Cao Nhật Quang
|
1983
|
KS
|
Viện NC Sành, Sứ, Thuỷ tinh công nghiệp
|
|
13.
|
Nguyễn Trung Kiên
|
1979
|
KS-PTP
|
Viện NC Sành, Sứ, Thuỷ tinh công nghiệp
|
|
14.
|
Nguyễn Tiến Điệp
|
1978
|
KS-TP
|
Viện NC Sành, Sứ, Thuỷ tinh công nghiệp
|
|
15.
|
Trần Kiên
|
|
KS
|
Viện NC Sành, Sứ, Thuỷ tinh công nghiệp
|
|
16.
|
Nguyễn Tuấn Anh
|
1980
|
ThS-PTP
|
Viện NC Sành, Sứ, Thuỷ tinh công nghiệp
|
|
17.
|
Nguyễn Thu Dịu
|
1982
|
KS
|
Viện NC Sành, Sứ, Thuỷ tinh công nghiệp
|
|
18.
|
Nguyễn Trọng Dần
|
1952
|
ĐH
|
Viện Nghiên cứu Cơ khí - Bộ Công thương
|
|
19.
|
Nguyễn Chí Cường
|
1967
|
ThS
|
Viện Nghiên cứu Cơ khí - Bộ Công thương
|
|
20.
|
Nguyễn Lâm Tuấn Anh
|
1968
|
ThS
|
Viện Nghiên cứu Cơ khí - Bộ Công thương
|
|
21.
|
Trần Quốc Tuấn
|
1957
|
ThS
|
Viện Nghiên cứu Cơ khí - Bộ Công thương
|
|
22.
|
Đoàn Trường
|
1957
|
ĐH
|
Viện Nghiên cứu Cơ khí - Bộ Công thương
|
|
23.
|
Trần Văn Tuấn
|
1972
|
ThS
|
Viện NC Điện tử, Tin học, Tự động hoá
|
|
24.
|
Trịnh Hải Thái
|
1971
|
ThS
|
Viện NC Điện tử, Tin học, Tự động hoá
|
|
25.
|
Trương Tuấn Tú
|
1973
|
ĐH-TP
|
Đài Truyền hình Việt Nam
|
|
26.
|
Nguyễn Tuấn Anh
|
1975
|
ĐH-KS
|
Đài Truyền hình Việt Nam
|
|
27.
|
Phạm Thái Dương
|
1974
|
ĐH-KS
|
Đài Truyền hình Việt Nam
|
|
28.
|
Nguyễn Văn Luật
|
1975
|
ĐH-KS
|
Đài Truyền hình Việt Nam
|
|
29.
|
Trần Quang Hưng
|
1974
|
ĐH-PGĐ
|
Đài Truyền hình Việt Nam
|
|
30.
|
Hoàng Liên Nam
|
1973
|
ThS-PTP
|
Đài Truyền hình Việt Nam
|
|
31.
|
Nguyễn Tuấn Khôi
|
1974
|
ĐH-KS
|
Đài Truyền hình Việt Nam
|
|
32.
|
Chu Thanh Tùng
|
1966
|
ĐH-KS
|
Đài Truyền hình Việt Nam
|
|
33.
|
Nguyễn T Thanh Hương
|
1967
|
ĐH-KS
|
Đài Truyền hình Việt Nam
|
|
34.
|
Nguyễn Văn Hùng
|
1976
|
ThS-TP
|
Đài Tiếng nói Việt Nam
|
|
35.
|
Cao Hoà Bình
|
1975
|
ĐH-TP
|
Đài Tiếng nói Việt Nam
|
|
36.
|
Đàm Thị Phương Hoa
|
1975
|
ĐH-PTP
|
Đài Tiếng nói Việt Nam
|
|
37.
|
Nguyễn Hồng Hải
|
1958
|
ĐH-KS
|
Đài Tiếng nói Việt Nam
|
|
38.
|
Hoàng Long
|
1967
|
ĐH-KS
|
Đài Tiếng nói Việt Nam
|
|
39.
|
Vũ Ngọc Hoan
|
1974
|
ĐH-KS
|
Đài Tiếng nói Việt Nam
|
|
40.
|
Hoàng Thị Hiểu
|
1974
|
ĐH-KS
|
Đài Tiếng nói Việt Nam
|
|
41.
|
Nguyễn Văn Tưởng
|
1974
|
ĐH-KS
|
Đài Tiếng nói Việt Nam
|
|
42.
|
Nguyễn Thị Quỳnh Hoa
|
1970
|
ĐH-KS
|
Đài Tiếng nói Việt Nam
|
|
43.
|
Nguyễn Ngọc Huy
|
1975
|
ĐH-PGĐ
|
Đài Tiếng nói Việt Nam
|
|
44.
|
Trần Đăng Khoa
|
1971
|
ĐH-KS
|
Đài Tiếng nói Việt Nam
|
|
45.
|
Lê Quang Minh
|
1955
|
ĐH-KS
|
Đài Tiếng nói Việt Nam
|
|
46.
|
Doãn Minh Tâm
|
1952
|
TS-VT
|
Viện KH&CN GTVT - Bộ GTVT
|
|
47.
|
Nguyễn Hữu Trí
|
1952
|
PGS,TS-GĐ
|
Viện KH&CN GTVT - Bộ GTVT
|
|
48.
|
Lê Ngọc Tú
|
1977
|
ThS-PTP
|
Bệnh viện Tâm thần TW1 - Bộ Y tế
|
|
49.
|
Trần Thị Mai Oanh
|
1968
|
ThS-PVT
|
Viện Chiến lược và Chính sách - Bộ Y tế
|
|
50.
|
Khương Anh Tuấn
|
1968
|
TS-TK
|
Viện Chiến lược và Chính sách - Bộ Y tế
|
|
51.
|
Nguyễn Trọng Quỳnh
|
1961
|
ThS-NCV
|
Viện Chiến lược và Chính sách - Bộ Y tế
|
|
52.
|
Phan Hồng Vân
|
1960
|
ThS-NCV
|
Viện Chiến lược và Chính sách - Bộ Y tế
|
|
53.
|
Nguyễn Khánh Phương
|
1972
|
ThS-TK
|
Viện Chiến lược và Chính sách - Bộ Y tế
|
|
54.
|
Trần Thị Hồng Anh
|
1967
|
TS-NCV
|
Viện Kiểm nghiệm thuốc TW - Bộ Y tế
|
|
55.
|
Đỗ Thị Thanh
|
1967
|
ThS-NCV
|
Viện Kiểm nghiệm thuốc TW - Bộ Y tế
|
|
56.
|
Hoàng Thanh Tâm
|
1958
|
ThS-NCV
|
Viện Kiểm nghiệm thuốc TW - Bộ Y tế
|
|
57.
|
Hoàng Trung Tâm
|
1950
|
KS
|
Bệnh viện Điều dưỡng phục hồi chức năng
|
|
58.
|
Trần Hữu Công
|
1954
|
KS-PTP
|
Viện Trang thiết bị và Công trình y tế
|
|
59.
|
Nguyễn Ngọc Anh
|
1971
|
KS
|
Viện Trang thiết bị và Công trình y tế
|
|
60.
|
Trần Thị Minh Phương
|
1956
|
KS
|
Viện Trang thiết bị và Công trình y tế
|
|
61.
|
Nguyễn Việt Hùng
|
1973
|
KS
|
Viện Trang thiết bị và Công trình y tế
|
|
62.
|
Bùi Hoàng Mai
|
1957
|
NCV
|
Viện Trang thiết bị và Công trình y tế
|
|
63.
|
Lương Thị Song Nga
|
1963
|
KS
|
Viện Trang thiết bị và Công trình y tế
|
|
64.
|
Vũ Thị Mỹ Hạnh
|
1966
|
ThS-PTK
|
Viện Y học lao động và Vệ sinh môi trường
|
|
65.
|
Đinh Xuân Ngôn
|
1970
|
ThS-PTK
|
Viện Y học lao động và Vệ sinh môi trường
|
|
66.
|
Trần Quang Toàn
|
1950
|
ThS-PTK
|
Viện Y học lao động và Vệ sinh môi trường
|
|
67.
|
Đặng Anh Ngọc
|
1958
|
ThS-TK
|
Viện Y học lao động và Vệ sinh môi trường
|
|
68.
|
Nguyễn Công Khanh
|
1976
|
ThS
|
Viện Vệ sinh dịch tễ TW - Bộ Y tế
|
|
69.
|
Nguyễn Thị Thường
|
1971
|
ThS
|
Viện Vệ sinh dịch tễ TW - Bộ Y tế
|
|
70.
|
Hoàng Minh Đức
|
1977
|
ThS
|
Viện Vệ sinh dịch tễ TW - Bộ Y tế
|
|
71.
|
Hoàng Thị Thanh Hà
|
1977
|
ĐH
|
Viện Vệ sinh dịch tễ TW - Bộ Y tế
|
|
72.
|
Nguyễn Thị Thanh Hà
|
1979
|
ĐH
|
Viện Vệ sinh dịch tễ TW - Bộ Y tế
|
|
73.
|
Trần Hồng Trâm
|
1976
|
ThS
|
Viện Vệ sinh dịch tễ TW - Bộ Y tế
|
|
74.
|
Trường Sỹ Vinh
|
|
TP-NCV
|
Viện NCPT du lịch - Tổng cục Du lịch
|
|
75.
|
Đỗ Thị Thanh Hoa
|
|
PTP-NCV
|
Viện NCPT du lịch - Tổng cục Du lịch
|
|
76.
|
Bạch Ngọc Diệp
|
1964
|
ThS-NCV
|
Viện KHGD Việt Nam - Bộ GD&ĐT
|
|
77.
|
Phạm Thị Bích Đào
|
1972
|
ThS-NCV
|
Viện KHGD Việt Nam - Bộ GD&ĐT
|
|
78.
|
Ngô Thị Kim Thoa
|
1960
|
ThS
|
Viện KHGD Việt Nam - Bộ GD&ĐT
|
|
79.
|
Phạm Minh Mục
|
1959
|
ThS
|
Viện KHGD Việt Nam - Bộ GD&ĐT
|
|
80.
|
Võ Thị Ngọc Bích
|
1962
|
KS
|
Khoa TNMT - Trường ĐH Nông nghiệp HN
|
|
81.
|
Trần Thị Lệ Hà
|
1974
|
ThS-NCV
|
Khoa TNMT - Trường ĐH Nông nghiệp HN
|
|
82.
|
Hoàng Sơn
|
1962
|
KS
|
Khoa Thú y - Trường ĐH Nông nghiệp HN
|
|
83.
|
Nguyễn Thị Kim Thoa
|
1959
|
KS
|
Khoa Thú y - Trường ĐH Nông nghiệp HN
|
|
84.
|
Nguyễn Thi Thanh Nhàn
|
1966
|
KS
|
Khoa Thú y - Trường ĐH Nông nghiệp HN
|
|
85.
|
Nguyễn Việt Dũng
|
1975
|
KS
|
Khoa CNTT - Trường ĐH Nông nghiệp HN
|
|
86.
|
Nguyễn Thị Kim Phụng
|
1977
|
KS
|
Khoa CNTT - Trường ĐH Nông nghiệp HN
|
|
87.
|
Hồ Thị Hồng Lan
|
1960
|
KS
|
Khoa CNTT - Trường ĐH Nông nghiệp HN
|
|
88.
|
Trần Hồng Sơn
|
1958
|
PGĐ
|
Trung tâm Hợp tác Công nghệ Việt - Hàn
|
|
89.
|
Nguyễn Thị Hương Quỳnh
|
1978
|
NCV
|
Trung tâm Hợp tác Công nghệ Việt - Hàn
|
|
90.
|
Lê Trọng Hiển
|
|
TS
|
Trung tâm TT KH&CN QG - Bộ KH&CN
|
|
91.
|
Lê Xuân Định
|
|
TS-PTP
|
Trung tâm TT KH&CN QG - Bộ KH&CN
|
|
92.
|
Võ Thị Tường Hạnh
|
1963
|
NCV
|
Viện KHKT hạt nhân - Viện NLNT VN
|
|
93.
|
Đinh Thị Bích Liễu
|
1959
|
NCV
|
Viện KHKT hạt nhân - Viện NLNT VN
|
|
94.
|
Vương Thu Bắc
|
1960
|
NCV-GĐ
|
Viện KHKT hạt nhân - Viện NLNT VN
|
|
95.
|
Bùi Chiến Thắng
|
1959
|
KS
|
Trung tâm Kỹ thuật 2 - Tổng cục TĐC
|
|
96.
|
Phạm Quang Cảnh
|
1965
|
KS
|
Trung tâm Kỹ thuật 2 - Tổng cục TĐC
|
|
97.
|
Hồ Văn Thêm
|
1956
|
KS
|
Trung tâm Kỹ thuật 2 - Tổng cục TĐC
|
|
98.
|
Trần Anh Tuấn
|
1962
|
ThS
|
Trung tâm Đo lường VN - Tổng cục TĐC
|
|
99.
|
Nguyễn Mạnh Hà
|
1951
|
KS
|
Trung tâm Đo lường VN - Tổng cục TĐC
|
|
100.
|
Phạm Nam Anh
|
1972
|
ThS-Q.GĐ
|
Sở Nội vụ - UBND tỉnh Hà Tĩnh
|
|
101.
|
Đậu Duy Hồng
|
1964
|
ĐH-TP
|
Sở Nội vụ - UBND tỉnh Hà Tĩnh
|
|
102.
|
Đặng Văn Lưu
|
1958
|
ĐH
|
Sở Nội vụ - UBND tỉnh Hà Tĩnh
|
|
103.
|
Phan Văn Trung
|
1973
|
ĐH
|
Sở Nội vụ - UBND tỉnh Hà Tĩnh
|
|
104.
|
Trần Quang Tuấn
|
1970
|
ĐH
|
Sở Nội vụ - UBND tỉnh Hà Tĩnh
|